|
Kiểu màn hình |
|
Công nghệ màn hình |
AMOLED, 1 tỷ màu, 185Hz, HDR, 1000 nits (điển hình), độ sáng HBM 2200 nits |
|
Độ phân giải |
1440 x 3200 pixels, tỷ lệ 20:9 (~514 ppi mật độ điểm ảnh) 2K+ |
|
Màn hình rộng |
6.83 inches, 112.6 cm2 (~90.8% tỷ lệ màn hình trên thân máy) |
|
Camera sau |
|
Độ phân giải camera sau |
50Mp x 8Mp |
|
Loại camera sau |
Camera kép: + 50 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), 1/1.56", PDAF, chống rung quang học OIS + 8 MP, f/2.2, (góc siêu rộng) |
|
Quay phim |
8K, 4K, 1080p, chống rung điện tử gyro-EIS |
|
Đèn Flash |
Đèn LED flash, panorama, HDR |
|
Camera trước |
|
Độ phân giải camera trước |
16 MP, f/2.5, (góc rộng) |
|
Loại camera trước |
16 MP, f/2.5, (góc rộng) |
|
Tính năng camera |
1080p@30fps |
|
Hệ điều hành & CPU |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Chip xử lý |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
|
Tốc độ CPU |
8 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
|
Chip đồ họa |
Adreno 840 |
|
Bộ nhớ & Lưu trữ |
|
Bộ nhớ còn lại |
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM (Chuẩn UFS 4.1) |
|
Thẻ nhớ |
Không |
|
Danh bạ |
Không giới hạn |
|
Kết nối |
|
Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
|
Sim |
Nano-SIM + Nano-SIM |
|
Wifi |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép (dual-band) |
|
GPS |
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS |
|
Bluetooth |
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 |
|
Cổng kết nối sạc |
USB Type-C 2.0, OTG |
|
Jack tai nghe |
Không |
|
Kết nối khác |
NFC: Có Cổng hồng ngoại: Có |
|
Pin & Sạc |
|
Dung lượng pin |
9000 mAh |
|
Loại pin |
Pin Silicon-Carbon (Si/C Li-Ion) |
|
Hỗ trợ sạc tối đa |
100W có dây, 44W UFCS, 55W PPS; Sạc ngược có dây |
|
Sạc kèm theo máy |
100W có dây |
|
Công nghệ pin |
Pin Silicon-Carbon (Si/C Li-Ion) |
|
Tiện ích |
|
Bảo mật nâng cao |
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm) |
|
Tính năng đặc biệt |
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn |
|
Kháng nước bụi |
Tản nhiệt & Độ bền: Tích hợp quạt tản nhiệt bên trong (Built-in cooling fan); Chuẩn IP68/IP69 kháng bụi hoàn toàn và kháng nước (tia nước áp suất cao; ngâm nước sâu lên đến 1.5m trong 30 phút) |
|
Ghi âm |
Có |
|
Radio |
Không |
|
Thiết kế |
|
Thiết kế |
Trẻ trung |
|
Chất liệu |
Kim loại, Kính cường lựcNhựa |
|
Thông tin chung |
|
Kích thước khối lượng |
Công bố: 28 tháng 10, 2026 Trạng thái: Đã có hàng. Phát hành ngày 28 tháng 10, 2026 |
|
Thời điểm ra mắt |
Kích thước: 163.4 x 75.9 x 8.5 mm (6.43 x 2.99 x 0.33 in) Trọng lượng: 225 g hoặc 229 g (7.94 oz) |
Đánh giá vivo iQOO Neo 12 nội địa mới nguyên seal
4.7/5
(Chưa có đánh giá )
0%
0%
0%
0%
0%
Viết đánh giá Đóng bình luận