|
Kiểu màn hình |
|
Công nghệ màn hình |
LTPO AMOLED, 1 tỷ màu, tần số quét 144Hz. Công nghệ: Dolby Vision, HDR10+ |
|
Độ phân giải |
1440 x 3168 pixels (~510 ppi). |
|
Màn hình rộng |
6.82 inches. |
|
Độ sáng tối đa |
3600 nits. |
|
Mặt kính cảm ứng |
Gorilla Glass Victus 2. |
|
Camera sau |
|
Độ phân giải camera sau |
200Mp x 200Mp x 50Mp x 50Mp |
|
Loại camera sau |
(Bộ 4 ống kính): 200 MP (Góc rộng): Khẩu độ f/1.5, cảm biến 1/1.12", chống rung OIS. 200 MP (Tele tiềm vọng 3x): Khẩu độ f/2.2, cảm biến 1/1.28", lấy nét từ 15cm, OIS. 50 MP (Tele tiềm vọng 10x): Khẩu độ f/3.5, OIS. 50 MP (Góc siêu rộng): |
|
Quay phim |
Quay phim 8K@30fps, 4K@120fps, hỗ trợ Dolby Vision HDR và O-Log2. |
|
Đèn Flash |
Lấy nét Laser AF, cảm biến quang phổ màu, tinh chỉnh màu sắc bởi Hasselblad. |
|
Camera trước |
|
Độ phân giải camera trước |
50 MP, f/2.4 |
|
Loại camera trước |
50 MP, f/2.4 |
|
Tính năng camera |
quay video 4K@60fps. |
|
Hệ điều hành & CPU |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Chip xử lý |
Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm). |
|
Tốc độ CPU |
8 nhân (2 nhân 4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L & 6 nhân 3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M). |
|
Chip đồ họa |
Adreno 840. |
|
Bộ nhớ & Lưu trữ |
|
Bộ nhớ còn lại |
256GB/12GB RAM, 512GB/12GB RAM, 512GB/16GB RAM, 1TB/16GB RAM (Chuẩn UFS 4.1). |
|
Thẻ nhớ |
Không |
|
Danh bạ |
Không giới hạn |
|
Kết nối |
|
Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G. |
|
Sim |
Nano-SIM + Nano-SIM |
|
Wifi |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, tri-band, Wi-Fi Direct |
|
GPS |
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L5) |
|
Bluetooth |
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5 |
|
Cổng kết nối sạc |
USB Type-C 3.2, OTG |
|
Jack tai nghe |
Không |
|
Kết nối khác |
NFC: Có Cổng hồng ngoại: Có |
|
Pin & Sạc |
|
Dung lượng pin |
7050 mAh |
|
Loại pin |
Si/C Li-Ion |
|
Hỗ trợ sạc tối đa |
100W có dây, 55W PPS, 18W PD/QC; 50W không dây; 10W sạc ngược không dây; Sạc ngược có dây |
|
Sạc kèm theo máy |
100W có dây |
|
Công nghệ pin |
Công nghệ pin Silicon-Carbon |
|
Tiện ích |
|
Bảo mật nâng cao |
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm) |
|
Tính năng đặc biệt |
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn |
|
Kháng nước bụi |
IP68/IP69 (chống bụi hoàn toàn và kháng nước áp suất cao; ngâm nước sâu 1.5m trong 30 phút) |
|
Ghi âm |
Có |
|
Radio |
Không |
|
Thiết kế |
|
Thiết kế |
Lịch lãm |
|
Chất liệu |
Kim loại, Kính cường lựcDa |
|
Thông tin chung |
|
Kích thước khối lượng |
Kích thước: 163.2 x 77.0 x 8.7 mm hoặc 9.1 mm Trọng lượng: 235 g (8.29 oz) |
|
Thời điểm ra mắt |
Công bố: 21 tháng 4, 2026 Trạng thái: Sắp ra mắt. Dự kiến phát hành tháng 5, 2026 |
Đánh giá Oppo Find X9 Ultra 16GB/512GB Mới Nguyên Seal
4.7/5
(Chưa có đánh giá )
0%
0%
0%
0%
0%
Viết đánh giá Đóng bình luận