Khám phá ý nghĩa số điện thoại mới nhất 2022| Cách chọn SIM số đẹp theo phong thủy cực chuẩn xác

25/11/2022 66 Tác giả:KhanhLy

Nội dung chính

mục lục

    Mỗi con số đều mang ý nghĩa riêng, từ đó người dùng có thể lựa chọn SIM số đẹp phù hợp để mang lại tài lộc và may mắn. Nếu bạn đang quan tâm ý nghĩa số điện thoại thì đừng nên bỏ lỡ bài viết này của Di Động Thông Minh!

    Khám phá ý nghĩa số điện thoại mới nhất 2022| Cách chọn SIM số đẹp theo phong thủy cực chuẩn xác

    Ý nghĩa các con số theo phiên âm theo Hán Việt cực chuẩn

    Số Phát âm Ý nghĩa số điện thoại theo phiên âm theo Hán Việt
    0 Bất Không có gì
    1 Nhất Duy nhất, độc nhất
    2 Nhị  Hài hòa
    3 Tam Vững chắc
    4 Tứ Mang ý nghĩa "chết chóc", không may mắn
    5 Sinh Những điều tốt lành
    6 Lộc Tài lộc
    7 Thất Thất thoát, mất mát
    8 Bát/ Phát Phát đạt, may mắn
    9 Cửu Vĩnh cửu, may mắn

    Ý nghĩa số điện thoại từ 0 đến 9

    Số Ý nghĩa số điện thoại từ 0 đến 9
    0 Khởi đầu mới với hai bàn tay trắng, chưa có gì
    1 Sự kiên cường, khỏe khắn, độc nhất hoặc mang ý nghĩa đơn độc
    2 Song hỷ, may mắn, hài hòa
    3 Chắc chắn, bền bỉ và kiên định
    4 Ổn định, đủ đầy
    5 Vô cùng may mắn trong kinh doanh
    6 Lộc phát, phú quý, suôn sẻ
    7 Phát triển với tốc độ cao, xóa tan mọi vận xui
    8 Tài lộc, vinh hoa, phát triển đủ đầy
    9 Quyền lực, trường tồn và mạnh mẽ

    Ý nghĩa 2 số cuối điện thoại

    Khám phá ý nghĩa số điện thoại mới nhất 2022

    Khám phá ý nghĩa số điện thoại mới nhất 2022

    Số Ý nghĩa
    00 Bắt đầu thuận lợi, suôn sẻ
    01 Mới lạ, khai sinh
    02 Trường tồn mãi mãi
    03 Tài lộc viên mãn, tài đức vẹn toàn
    04 Không tử, bất tử
    05 Phúc lộc dồi dào, phú quý thọ 
    06 Không lộc
    07 Không thất bại
    08 Không phát
    09 Bắt đầu thuận lợi, thành công
    10 May mắn
    11 Hai lần nhất
    12 Nhất mãi
    13 Nhất tài
    14 Sinh tử, sinh sôi
    15 Sinh phúc
    16 Tài lộc nảy nở sinh sôi
    17 Thịnh vượng, thành công
    18 Nhất phát, sinh phát
    19 Một bước lên mây
    20 Viên mãn và hạnh phúc
    21 Sinh mãi
    22 Mãi mãi hạnh phúc
    23 Mãi tài
    24 Bốn mùa đều hạnh phúc
    25 Phúc đức vẹn tròn, sinh phúc
    26 Mãi lộc, số may mắn và đẹp
    27 Đánh đâu thắng đó, mọi việc thuận lợi
    28 Luôn thành công, phát tài
    29 Vĩnh cửu, trường tồn
    30 Tài lộc viên mãn
    31 Tài sinh, tài nhất
    32 Song tài, đa tài
    33 Dư dả và sung túc, tam tài
    34 Tài hoa, tài tử
    35 Tài phúc
    36 Tài lộc
    37 Tài năng, mạnh mẽ
    38 Ông địa nhỏ
    39 Thần tài nhỏ
    40 Yên bình vượt mọi khó khăn
    41 Tử sinh, hình thành cái chết
    42 Niềm tin chắc chắn
    43 Tài năng vượt trội, tứ tài
    44 Tứ tử, tai qua nạn khỏi
    45 Thuận lý thuận tình
    46 Bốn mùa sung túc, đủ đầy
    47 Lực bất tòng tâm
    48 Phát đạt trong cả bốn mùa
    49 Cái chết không kết thúc, mãi tử. Tuy nhiên con số này cũng mang ý nghĩa xấu
    50 Hạnh phúc ổn định, phát triển suôn sẻ
    51 Sinh ra ở vạch đích
    52 Mãi mãi hạnh phúc, vẹn tròn
    53 Vừa có phúc vừa có tài, tai qua nạn khỏi. Tuy nhiên con số này cũng mang ý nghĩa không may mắn
    54 Phúc sinh cả bốn màu, cả năm đều gặp may mắn
    55 Đại phúc
    56 Phúc lộc, sinh lộc
    57 Thịnh vượng, và phú quý
    58 Luôn phát đạt
    59 Phúc thọ
    60 Phúc lộc, viên mãn
    61 Lộc sinh, sinh sôi tài lộc
    62 Lộc mãi
    63 Lộc tài
    64 Lộc cả bốn mùa
    65 Lộc sinh phúc
    66 Song lộc, lộc dồi dào
    67 Lộc phất, đến bất ngờ
    68 Lộc phát
    69 Lộc dồi dào và vĩnh cửu
    70 Hạnh phúc và an nhàn
    71 Phát triển tới đỉnh cao
    72 Mãi phất
    73 Cát tường và như ý
    74 Tài lộc trời cho
    75 May mắn bất ngờ ập đến
    76 Phất lộc, lộc đến rất nhanh
    77 Thiên thời địa lợi
    78 Ông địa lớn
    79 Thần tài lớn
    80 Hậu thuẫn bền bỉ, phát triển ổn định
    81 Khởi đầu thành công, phát đạt
    82 Phát mãi
    83 Phát tài
    84 Phát đạt, quanh năm may mắn
    85 Làm ăn thành công
    86 Phát lộc
    87 Hao tốn tiền tài, thất bát
    88 Song phát
    89 Đại phát, giàu sang
    90 Quyền lực trường tồn
    91 Hao tài tốn của
    92 Mãi mãi trường tồn
    93 Mãi tài
    94 Làm ăn đi lên, phúc đức, thịnh vượng
    95 Trường sinh
    96 Trường lộc, tài lộc bền vũng theo năm tháng
    97 Mạnh tựa vũ bão
    98 Mãi phát
    99 Đại trường thọ, vĩnh cửu

    Ý nghĩa 3 và 4 số cuối điện thoại

    Số Ý nghĩa
    111 Tam sinh
    222 Mãi mãi mãi
    333 Toàn tài, tam tài
    444 Tam tử
    555 Tam phúc
    666 Tam lộc
    777 Tam thất
    888 Tam phát
    999 Tam cửu
    1102 Độc nhất vô nhị
    1919 Một bước lên mây
    9574 Trường sinh bất tử
    3456 Bạn bè kính nể
    1569 Sinh phúc lộc thọ

    Những số điện thoại bao gồm những con số tốt lành được lặp lại như tam quý, tứ quý tức là may mắn được nhân lên gấp 3 - 4 lần. Đa số đều đều mang lại sự phú quý, giàu sang, hạnh phúc như 1111, 2222, 3333,6666, 7777, 8888, 9999,.... được người dùng quan tâm và chọn mua.

    Ý nghĩa số điện thoại không may mắn đi kèm những vận xui

    Ý nghĩa số điện thoại không may mắn đi kèm những vận xui

    Ý nghĩa số điện thoại không may mắn đi kèm những vận xui

    Dưới đây là tổng hợp những con số không may mắn, mang điềm xấu, nên tránh trong việc chọn SIM phù hợp, nhất là trong làm ăn, kinh doanh:

    Số Ý nghĩa số điện thoại không may mắn
    5555 Năm năm nằm ngủ
    1110 (Hoặc 0111) 3 hương 1 trứng
    7749 Chết cực thảm
    4953 ( Hoặc 5349) Chết cực kỳ thê thảm hoặc khó phát đạt
    2224 Mãi mãi toàn tử - Kém may mắn, làm ăn thua lỗ
    0306 Không tài không lộc
    7749 Thất thất tử mãi - Khó sinh lời, làm ăn thất bát quanh năm
    2201 Mãi mãi không nhất - Khó thăng tiến, khó đạt vị trí cao trong công việc và học tập
    4478 ( Hoặc 7777) Bốn mùa thất bát - Khó xây dựng sự nghiệp, thất bát trong làm ăn

    Những số điện thoại mang lại may mắn và tài lộc

    Những số điện thoại mang lại may mắn và tài lộc

    Những số điện thoại mang lại may mắn và tài lộc

    Ngược lại với ý nghĩa số điện thoại không may mắn ở trên, dưới đây là những số được cho là mang lại điềm lành, tài lộc, viên mãn mà nhiều người quan tâm. Chi tiết các bạn có thể tham khảo ở bảng sau:

    Số Ý nghĩa số điện thoại may mắn
    6062  Sống không sợ ai
    4444 Bất tử
    0404 ( Hoặc 2204) Không chết
    8648 Trường sinh bất tử
    39 ( Hoặc 79) Thần tài
    4078 Bốn mùa không thất bát - May mắn trong làm ăn, kinh doanh
    456 4 mùa sinh lộc
    569 Phúc – Lộc – Thọ
    6686 Lộc lộc phát lộc
    8888 Tứ phát
    9279 Tiền lớn, tài lớn
    7839 Ông địa lớn, ông địa nhỏ
    6666 Thịnh vượng, tài lộc và bình an
    2668 Đuợc quý nhân phù trợ
    9999 Trường tồn, vĩnh cửu, quyền lực
    2378 Cát lợi, cát lộc nhất là trong lĩnh vực đất cát
    1368 Sinh tài sinh lộc, may mắn về tiền bạc
    1234 Danh vọng, tiền bạc bền vững đủ đầy

    Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy cực chuẩn| Cách chọn SIM hợp mệnh

    Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy cực chuẩn

    Ý nghĩa số điện thoại theo phong thủy cực chuẩn

    SIM hợp mệnh phong thủy là SIM với những con số mang ý nghĩa tốt về phong thủy, bổ trợ cho chủ SIM để gặt hái thành công, mang lại tài lộc, hạnh phúc và tránh vận xui. Cụ thể, với từng mệnh, bạn bên chọn số điện thoại có chứa những con số tốt lành, may mắn:

    • Người mệnh Thổ sẽ hợp với các con số 2, 5, 8, 9
    • Người mệnh Thủy sẽ hợp với các con số 1, 6
    • Người mệnh Hỏa sẽ hợp với các con số 0, 9
    • Người mệnh Mộc sẽ hợp với các con số 1, 3, 4
    • Người mệnh Kim sẽ hợp với các con số 6, 7, 8

    Xem thêm: Khám phá - Giải đáp ý nghĩa các con số trong phong thủy| Con số nào dành cho bạn?

    Tạm kết

    Trên đây là toàn bộ giải đáp về ý nghĩa số điện thoại, từ đó các bạn hoàn toàn có thể áp dụng để chọn cho mình SIM hợp phong thủy, đặc biệt là trong kinh doanh, làm ăn.

    Theo dõi ngay Di Động Thông Minh để biết thêm nhiều thông tin hữu ích khác!

    Tác giả KhanhLy
    Bạn đang xem: Khám phá ý nghĩa số điện thoại mới nhất 2022| Cách chọn SIM số đẹp theo phong thủy cực chuẩn xác
    Viết bình luận của bạn

    Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *