|
Kiểu màn hình |
|
Công nghệ màn hình |
LTPO AMOLED, 68 tỷ màu, 120Hz, 2560Hz PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid |
|
Độ phân giải |
1200 × 2608 pixels (19.5:9), ~416 ppi |
|
Màn hình rộng |
6.9 inch (~91.8% diện tích hiển thị mặt trước) |
|
Độ sáng tối đa |
3500 nits (peak) |
|
Mặt kính cảm ứng |
Xiaomi Dragon Crystal Glass – chống xước, chịu va đập cực tốt |
|
Camera sau |
|
Độ phân giải camera sau |
50Mp x 50Mp x 50Mp |
|
Loại camera sau |
Bộ ba ống kính: 50 MP, f/1.7, 23mm (góc rộng), cảm biến 1/1.31", 1.2µm, Dual Pixel PDAF, OIS 50 MP, f/3.0, 115mm (telephoto periscope), cảm biến 1/2.76", 0.64µm, PDAF (30cm – ∞), OIS, zoom quang 5x 50 MP, f/2.4, 18mm (ultrawide), 102˚, cảm biến 1/2.88" |
|
Quay phim |
8K@30fps 4K@30/60fps 1080p@30/60/120/240/960fps 720p@1920fps Hỗ trợ gyro-EIS và HDR10+ |
|
Đèn Flash |
Cảm biến quang phổ, LED flash, HDR, panorama |
|
Camera trước |
|
Độ phân giải camera trước |
32 MP, f/2.2, 21mm (góc rộng), 1/3.44", 0.64µm |
|
Loại camera trước |
32 MP, f/2.2, 21mm (góc rộng), 1/3.44", 0.64µm |
|
Tính năng camera |
4K@30fps, 1080p@30/60fps |
|
Hệ điều hành & CPU |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Chip xử lý |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3nm) |
|
Tốc độ CPU |
8 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
|
Chip đồ họa |
Adreno 840 |
|
Bộ nhớ & Lưu trữ |
|
Bộ nhớ còn lại |
256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM Chuẩn lưu trữ: UFS 4.1 |
|
Thẻ nhớ |
Không |
|
Danh bạ |
Không giới hạn |
|
Kết nối |
|
Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
|
Sim |
Nano-SIM + Nano-SIM |
|
Wifi |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct |
|
GPS |
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1C+B2A), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC, GLONASS |
|
Bluetooth |
5.4, A2DP, LE, LHDC 5.0, ASHA, MIHC |
|
Cổng kết nối sạc |
USB Type-C 3.2, hỗ trợ DisplayPort và OTG |
|
Jack tai nghe |
Không |
|
Kết nối khác |
NFC: Có Cổng hồng ngoại: Có |
|
Pin & Sạc |
|
Dung lượng pin |
7560 mAh |
|
Loại pin |
Si/C |
|
Hỗ trợ sạc tối đa |
100W có dây (PD3.0, QC3+, PPS 100W) 50W không dây 22.5W sạc ngược không dây |
|
Sạc kèm theo máy |
100W có dây (PD3.0, QC3+, PPS 100W) |
|
Công nghệ pin |
Công nghệ pin Silicon-Carbon |
|
Tiện ích |
|
Bảo mật nâng cao |
Vân tay siêu âm dưới màn hình |
|
Tính năng đặc biệt |
Vân tay (dưới màn, siêu âm) Gia tốc kế Tiệm cận Con quay hồi chuyển La bàn điện tử Hệ thống âm thanh: Bose 2.1 stereo tích hợp loa woofer riêng biệt |
|
Kháng nước bụi |
IP68 (chống bụi hoàn toàn và chống nước ở độ sâu 1.5m trong 30 phút) |
|
Ghi âm |
Có |
|
Radio |
Không |
|
Thiết kế |
|
Thiết kế |
Lịch lãm |
|
Chất liệu |
Kim loại, Kính cường lựcBọc dù |
|
Màu sắc |
Xanh, TrắngĐen |
|
Thông tin chung |
|
Kích thước khối lượng |
Kích thước: 163.3 x 77.8 x 7.9 mm (6.43 x 3.06 x 0.31 in) Trọng lượng: 218 g (7.69 oz) |
|
Thời điểm ra mắt |
Công bố: 23 tháng 10, 2025 Phát hành: 23 tháng 10, 2025 |
|
Thông tin sản phẩm |
|
Thương hiệu |
Xiaomi |
Đánh giá Xiaomi Redmi K90 Pro Max 16GB/512GB Mới Nguyên Seal
4.7/5
(Chưa có đánh giá )
0%
0%
0%
0%
0%
Viết đánh giá Đóng bình luận