|
Kiểu màn hình |
|
Công nghệ màn hình |
AMOLED, 68 tỷ màu, tần số quét 120Hz, hỗ trợ Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid |
|
Độ phân giải |
1156 x 2510 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~419 ppi). |
|
Màn hình rộng |
6.59 inch (~89.8% diện tích hiển thị). |
|
Độ sáng tối đa |
3500 nits. |
|
Camera sau |
|
Độ phân giải camera sau |
50Mp x 50Mp x 8Mp |
|
Loại camera sau |
Camera chính: 50 MP, f/1.9, cảm biến 1/1.55”, PDAF, OIS. Camera tele: 50 MP, f/2.2, tiêu cự 60mm, zoom quang học 2.5x. Camera góc siêu rộng: 8 MP, f/2.2, góc 120°. |
|
Quay phim |
8K@30fps 4K@30/60fps 1080p@30/60/120/240/960fps Hỗ trợ chống rung điện tử (gyro-EIS) & HDR10+. |
|
Đèn Flash |
Cảm biến quang phổ màu, LED flash, HDR, panorama. |
|
Camera trước |
|
Độ phân giải camera trước |
20 MP, cảm biến 1/2.0", điểm ảnh 0.8µm. |
|
Loại camera trước |
20 MP, cảm biến 1/2.0", điểm ảnh 0.8µm. |
|
Tính năng camera |
1080p@30/60fps. |
|
Hệ điều hành & CPU |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Chip xử lý |
Qualcomm Snapdragon 8 Elite (3nm). |
|
Tốc độ CPU |
8 nhân (2x4.32GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53GHz Oryon V2 Phoenix M). |
|
Chip đồ họa |
Adreno 830. |
|
Bộ nhớ & Lưu trữ |
|
Bộ nhớ còn lại |
256GB 12GB RAM 512GB 12GB RAM 512GB 16GB RAM 1TB 16GB RAM Chuẩn lưu trữ: UFS (thế hệ 4.0 trở lên). |
|
Thẻ nhớ |
Không |
|
Danh bạ |
Không giới hạn |
|
Kết nối |
|
Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
|
Sim |
Nano-SIM + Nano-SIM |
|
Wifi |
Chuẩn Wi-Fi 7 (802.11 a/b/g/n/ac/6/7), Wi-Fi Direct. |
|
GPS |
GPS (L1+L5), BDS, GALILEO, QZSS, NavIC, GLONASS. |
|
Bluetooth |
5.4, hỗ trợ LHDC 5.0, ASHA. |
|
Cổng kết nối sạc |
Type-C, OTG. |
|
Jack tai nghe |
Không |
|
Kết nối khác |
NFC: Có. Cổng hồng ngoại: Có. |
|
Pin & Sạc |
|
Dung lượng pin |
7100 mAh |
|
Loại pin |
Si/C |
|
Hỗ trợ sạc tối đa |
Sạc nhanh: 100W (PD3.0, QC3+, PPS). Sạc ngược: 22.5W có dây. |
|
Sạc kèm theo máy |
Sạc nhanh: 100W (PD3.0, QC3+, PPS). |
|
Công nghệ pin |
Công nghệ pin Silicon-Carbon |
|
Tiện ích |
|
Bảo mật nâng cao |
Vân tay siêu âm dưới màn hình |
|
Tính năng đặc biệt |
Vân tay dưới màn (cảm biến siêu âm). Gia tốc kế, con quay hồi chuyển, la bàn, tiệm cận. |
|
Kháng nước bụi |
Chuẩn IP68 – chống bụi hoàn toàn, chịu nước ở độ sâu 1.5m trong 30 phút. |
|
Ghi âm |
Có |
|
Radio |
Không |
|
Thiết kế |
|
Thiết kế |
Lịch lãm |
|
Chất liệu |
Kim loại, Kính cường lực |
|
Màu sắc |
Xanh, TímTrắngĐen |
|
Thông tin chung |
|
Kích thước khối lượng |
Kích thước: 157.5 x 75.3 x 8 mm Trọng lượng: 206 g |
|
Thời điểm ra mắt |
Công bố: 23/10/2025 Phát hành: 23/10/2025 |
Đánh giá Xiaomi Redmi K90 16GB/256GB Cũ Fullbox Nguyên Bản
4.7/5
(Chưa có đánh giá )
0%
0%
0%
0%
0%
Viết đánh giá Đóng bình luận