|
Kiểu màn hình |
|
Công nghệ màn hình |
AMOLED, 1 tỷ màu, 144Hz, PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid |
|
Độ phân giải |
1440 x 3168 pixels (~508 ppi) |
|
Màn hình rộng |
6.85 inches (~90.7% tỷ lệ màn hình/thân máy) |
|
Độ sáng tối đa |
độ sáng 1000 nits (typ), 2600 nits (HBM), cực đại 8000 nits (peak) |
|
Camera sau |
|
Độ phân giải camera sau |
50Mp x 50Mp x 50Mp |
|
Loại camera sau |
Hệ thống 3 camera 50MP: + 50 MP, f/1.9, 23mm (góc rộng), 1/1.56", PDAF, chống rung quang học OIS + 50 MP, f/2.7, 85mm (tele tiềm vọng), PDAF, OIS, zoom quang 3x + 50 MP, f/2.1, 15mm, 107˚ (góc siêu rộng), AF |
|
Quay phim |
8K@30fps, 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS |
|
Đèn Flash |
Đèn LED flash, HDR, panorama |
|
Camera trước |
|
Độ phân giải camera trước |
32 MP, f/2.2, 21mm (góc rộng), 1/3.1", 0.7µm |
|
Loại camera trước |
32 MP, f/2.2, 21mm (góc rộng), 1/3.1", 0.7µm |
|
Tính năng camera |
Tính năng: HDR Video: 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps |
|
Hệ điều hành & CPU |
|
Hệ điều hành |
Android |
|
Chip xử lý |
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm) |
|
Tốc độ CPU |
8 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M) |
|
Chip đồ họa |
Adreno 840 |
|
Bộ nhớ & Lưu trữ |
|
Bộ nhớ còn lại |
256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM, 1TB 24GB RAM (Chuẩn UFS 4.1) |
|
Thẻ nhớ |
Không |
|
Danh bạ |
Không giới hạn |
|
Kết nối |
|
Mạng di động |
GSM / HSPA / LTE / 5G |
|
Sim |
Nano-SIM + Nano-SIM |
|
Wifi |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép (dual-band), Wi-Fi Direct |
|
GPS |
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5) |
|
Bluetooth |
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5 |
|
Cổng kết nối sạc |
USB Type-C 3.2, OTG |
|
Jack tai nghe |
Không |
|
Kết nối khác |
NFC: Có Cổng hồng ngoại: Có |
|
Pin & Sạc |
|
Dung lượng pin |
7400mAh |
|
Loại pin |
Si/C |
|
Hỗ trợ sạc tối đa |
100W có dây, PPS, PD; Sạc không dây 40W; Sạc nhánh (Bypass charging) |
|
Sạc kèm theo máy |
100W có dây, PPS, PD |
|
Công nghệ pin |
Công nghệ pin Silicon-Carbon |
|
Tiện ích |
|
Bảo mật nâng cao |
Vân tay siêu âm dưới màn hình |
|
Tính năng đặc biệt |
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm), gia tốc kế, con quay hồi chuyển, tiệm cận, la bàn |
|
Kháng nước bụi |
IP68/IP69 kháng bụi hoàn toàn và kháng nước (tia nước áp suất cao; ngâm nước sâu lên đến 1.5m trong 30 phút) |
|
Ghi âm |
Có |
|
Radio |
Không |
|
Thiết kế |
|
Thiết kế |
Lịch lãm, Nghệ thuật |
|
Chất liệu |
Kim loại, Kính cường lực |
|
Thông tin chung |
|
Kích thước khối lượng |
Công bố: 04 tháng 02, 2026 Trạng thái: Đã có hàng. Phát hành ngày 06 tháng 02, 2026 |
|
Thời điểm ra mắt |
Kích thước: 163.7 x 76.8 x 8.7 mm (6.44 x 3.02 x 0.34 in) Trọng lượng: 227 g (8.01 oz) |
Đánh giá Vivo iQOO 15 Ultra 24GB/1TB Mới Nguyên Seal
4.7/5
(Chưa có đánh giá )
0%
0%
0%
0%
0%
Viết đánh giá Đóng bình luận